Hệ thống Nền tảng ứng dụng cửa khẩu số
Giải pháp “Hệ thống Nền tảng ứng dụng cửa khẩu số”: Phục vụ công tác giám sát, tăng cường trao đổi thông tin trong việc thực hiện các thủ tục, quy trình xuất nhập khẩu giữa các cơ quan quản lý nhà nước, lực lượng chức năng với danh nghiệp xuất nhập khẩu; tăng năng lực thông quan; giảm thời gian; tiết kiệm nguồn lực và chi phí; từng bước xây dựng Chính phủ điện tử, nâng cao tính công khai, minh bạch.
1. Thông tin chung:
Giải pháp “Hệ thống Nền tảng ứng dụng cửa khẩu số”: Phục vụ công tác giám sát, tăng cường trao đổi thông tin trong việc thực hiện các thủ tục, quy trình xuất nhập khẩu giữa các cơ quan quản lý nhà nước, lực lượng chức năng với danh nghiệp xuất nhập khẩu; tăng năng lực thông quan; giảm thời gian; tiết kiệm nguồn lực và chi phí; từng bước xây dựng Chính phủ điện tử, nâng cao tính công khai, minh bạch.
Nền tảng cửa khẩu số với đầy đủ tính năng, chức năng hỗ trợ quy trình xuất nhập khẩu, hệ thống được thiết kế trên nền tảng công nghệ mới nhất, tương thích trên thiết bị thông minh, thường xuyên được cập nhật đáp ứng đúng các tiêu chuẩn và quy định liên quan đảm bảo an toàn bảo mật, an ninh thông tin.
Giải pháp “Hệ thống Nền tảng ứng dụng cửa khẩu số” của VNPT đã triển khai đưa vào sử dụng tại cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị, Tân Thanh tỉnh Lạng Sơn và Cửa khẩu Kim Thành 2 tỉnh Lào Cai.
2. Mục tiêu sản phẩm:
- Tăng cường công tác quản lý, giám sát của các cơ quan nhà nước; tạo kênh thông tin, kết nối đa chiều giữa cơ quan nhà nước với doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia hoạt động xuất nhập khẩu.
- Công khai, minh bạch trong hoạt động quản lý tại cửa khẩu, phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cấp lãnh đạo, cải cách hành chính, phục vụ người dân và doanh nghiệp tham gia hoạt động xuất nhập khẩu tốt hơn.
- Quy trình thay đổi để tăng cường khả năng tự động hóa, giảm thiểu các tác động của con người trong các hoạt động tại cửa khẩu.
- Ứng dụng công nghệ số trong quản lý hoạt động tại khu vực cửa khẩu. Sử dụng một hệ thống duy nhất có độ ổn định cao, đồng thời phải đảm bảo an toàn thông tin, phát triển, cung cấp dịch vụ số cho các doanh nghiệp dựa trên Nền tảng cửa khẩu số tại cửa khẩu.
- Tự động hóa quy trình, giảm thiểu thời gian cho doanh nghiệp có phương tiện xuất nhập cảnh, hàng hóa xuất nhập khẩu; áp dụng các công nghệ số hiện đại như AI, Bigdata, Cloud; xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, có khả năng kết nối/chia sẻ dữ liệu qua Trục liên thông, tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP).
3. Các tính năng nền tảng Cửa khẩu số
Nền tảng ứng dụng cửa khẩu số là hệ sinh thái: hệ thống hóa hoạt động và nghiệp vụ xuất nhập khẩu tại khu vực cửa khẩu, tăng cường khả năng kết nối giữa doanh nghiệp xuất nhập khẩu và các cơ quan quản lý cửa khẩu, cũng như giữa các cơ quan quản lý với nhau.
Phạm vi áp dụng: Toàn bộ các cán bộ, lực lượng chức năng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu tham gia vào vận hành, khai thác, hoạt động trong khu vực cửa khẩu.
Lợi ích khi sử dụng:
- Tăng năng lực thông quan cửa khẩu: Nâng cao năng suất lao động nhờ việc tiết kiệm thời gian luân chuyển giấy tờ. Qua đó góp phần nâng cao năng lực thông quan của cửa khẩu
- Tiết kiệm chi phí: Tiết kiệm chi phí, công sức của doanh nghiệp. Qua đó nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong hoạt động xuất nhập khẩu
- Thông tin nhanh chóng: Hệ thống cũng giúp các cấp quản lý có cái nhìn toàn cảnh về hoạt động xuất nhập khẩu tại địa phương, dễ dàng nắm bắt thông tin để chỉ đạo, điều hành kịp thời.
- Dự báo thông minh: Hệ thống cũng giúp doanh nghiệp và chính quyền dự báo, nắm bắt tình trạng thông thương tại cửa khẩu để có các có các chính sách, chiến lược điều chỉnh kịp thời
Các tính năng cơ bản: Nền tảng gồm các chức năng chính sau:
|
STT |
Tên chức năng |
Đối tượng sử dụng |
|
I |
Nhóm chức năng trên ứng dụng web |
|
|
I.1 |
Quản trị cửa khẩu |
|
|
1 |
Quản lý tài khoản người dùng cửa khẩu |
Quản trị cửa khẩu |
|
2 |
Quản lý, cấu hình nhóm quyền |
Quản trị cửa khẩu |
|
3 |
Quản lý danh sách tài khoản quản trị cửa khẩu |
Quản trị cửa khẩu |
|
4 |
Phân quyền/nhóm quyền cho tài khoản |
Quản trị cửa khẩu |
|
5 |
Gán quyền cho nhóm quyền |
Quản trị cửa khẩu |
|
6 |
Phân quyền bến bãi |
Quản trị cửa khẩu |
|
7 |
Quản lý danh mục Khu vực |
Quản trị cửa khẩu |
|
8 |
Quản lý danh mục Loại phương tiện |
Quản trị cửa khẩu |
|
9 |
Quản lý danh mục Xuất xứ phương tiện |
Quản trị cửa khẩu |
|
10 |
Quản lý danh mục Loại xuất nhập khẩu |
Quản trị cửa khẩu |
|
11 |
Quản lý danh mục Loại hình Hải quan |
Quản trị cửa khẩu |
|
12 |
Quản lý danh mục Chi cục Hải quan |
Quản trị cửa khẩu |
|
13 |
Quản lý danh mục Bãi xe sang tải |
Quản trị cửa khẩu |
|
14 |
Quản lý danh mục Khu hàng hóa |
Quản trị cửa khẩu |
|
15 |
Quản lý danh mục Thông tin hàng hóa |
Quản trị cửa khẩu |
|
16 |
Quản lý danh mục Đơn vị Hải quan |
Quản trị cửa khẩu |
|
17 |
Quản lý danh mục Nhóm đơn vị |
Quản trị cửa khẩu |
|
18 |
Quản lý danh mục Đơn vị |
Quản trị cửa khẩu |
|
19 |
Quản lý cấu hình nghiệp vụ |
Quản trị cửa khẩu |
|
20 |
Quản lý Quy trình động |
Quản trị cửa khẩu |
|
21 |
Quản lý Yêu cầu thông báo hành động xử lý dữ liệu |
Quản trị cửa khẩu |
|
22 |
Quản lý Yêu cầu xóa dữ liệu |
Quản trị cửa khẩu |
|
23 |
Quản lý Yêu cầu chỉnh sửa dữ liệu |
Quản trị cửa khẩu |
|
24 |
Quản lý Yêu cầu hạn chế dữ liệu |
Quản trị cửa khẩu |
|
25 |
Quản lý Yêu cầu phản đối dữ liệu |
Quản trị cửa khẩu |
|
26 |
Quản lý Yêu cầu cung cấp thông tin |
Quản trị cửa khẩu |
|
27 |
Quản lý thiết lập mật khẩu |
Quản trị cửa khẩu |
|
I.2 |
Chức năng khối Doanh nghiệp |
|
|
28 |
Tạo tài khoản |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
29 |
Xác nhận email |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
30 |
Quên mật khẩu (Reset mật khẩu) |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
31 |
Truy vấn, rà soát dash board dữ liệu |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
32 |
Quản lý danh mục tài khoản nhân viên |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
33 |
Truy vấn, rà soát danh sách tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
34 |
Thêm mới thông tin cơ bản tờ khai |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
35 |
Thêm mới thông tin xe |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
36 |
Thêm mới thông tin hàng hóa đại diện |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
37 |
Tạo mới thông tin tờ khai Hải quan |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
38 |
Cập nhật thông tin tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
39 |
Đính kèm tệp tin hàng hoá cho tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
40 |
Đính kèm tệp tin thông tin đăng kiểm |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
41 |
Nhân bản tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
42 |
Xóa tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
43 |
Gửi đăng ký Tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
44 |
Thu hồi tờ khai phí đã gửi |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
45 |
Cập nhập thông tin xe |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
46 |
Cập nhập thông tin hàng |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
47 |
Đăng ký kiểm dịch động vật |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
48 |
Hủy đăng ký kiểm dịch động vật |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
49 |
Đăng ký kiểm dịch thực vật |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
50 |
Hủy đăng ký kiểm dịch thực vật |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
51 |
Đăng ký vào bãi doanh nghiệp |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
52 |
Hủy đăng ký vào bãi |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
53 |
Gửi phản ánh kiến nghị |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
54 |
Đánh giá kết quả tờ khai |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
55 |
Truy vấn, rà soát thông tin chi tiết tờ khai phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
56 |
Khôi phục tờ khai đã xóa |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
57 |
Quản lý danh mục phương tiện và lái xe |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
58 |
Quản lý danh mục Doanh nghiệp hàng hóa |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
59 |
Quản lý danh mục Doanh nghiệp trả phí |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
60 |
Quản lý Danh mục Người gửi hàng |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
61 |
Bổ sung điều khoản chính sách |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
I.3 |
Chức năng dành cho Lực lương chức năng |
|
|
62 |
Truy vấn, rà soát danh sách bản khai thông tin của lực lượng chức năng |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
63 |
Tìm kiếm bản khai thông tin |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
64 |
Cụm chức năng phản ánh kiến nghị |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
65 |
Truy vấn, rà soát chi tiết thủ tục tờ khai, quy trình, tiến trình xử lý |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
66 |
Truy vấn, rà soát thông tin chi tiết tờ khai |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
67 |
Cấu hình thông tin điểm chạm |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
68 |
Truy vấn, rà soát dữ liệu dashboard |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
69 |
Thống kê biên phòng - Thống kê chi tiết hàng hóa, phương tiện thực xuất |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
70 |
Thống kê biên phòng - Thống kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
71 |
Báo cáo biên phòng - Báo cáo chi tiết hàng nhập khẩu |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
72 |
Báo cáo, thống kê Hải quan - Báo cáo hải quan xe qua chốt |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
73 |
Báo cáo, thống kê thuế - Báo cáo đối soát (thu thuế phương tiện) |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
74 |
Báo cáo, thống kê thuế - Báo cáo đối soát (thu thuế hành hóa) |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
75 |
Báo cáo Biên phòng - Báo cáo chi tiết hàng xuất khẩu |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
76 |
Báo cáo, thống kê Hải quan - Sổ đăng ký bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu đường bộ |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
77 |
Báo cáo biên phòng - Báo cáo tổng số xe lưu tại cửa khẩu theo nhóm hàng hóa |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
78 |
Báo cáo biên phòng - Sổ đăng ký bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu đường bộ |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
79 |
Báo cáo kiểm dịch - Báo cáo kiểm dịch y tế |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
80 |
Báo cáo kiểm dịch - Báo cáo kiểm dịch động vật |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
81 |
Báo cáo kiểm dịch - Báo cáo kiểm dịch thực vật |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
82 |
Cấu hình nhóm hàng hóa ưu tiên |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
83 |
Thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng cho phương tiện |
Cán bộ TTDVCK |
|
84 |
Thu phí hàng hóa |
Cán bộ TTDVCK |
|
85 |
Cấu hình biểu phí |
Cán bộ TTDVCK |
|
86 |
Cấu hình số hóa đơn |
Cán bộ TTDVCK |
|
87 |
Cấu hình Danh mục đơn vị tính phí |
Cán bộ TTDVCK |
|
88 |
Cấu hình Nhóm đơn vị tính phí |
Cán bộ TTDVCK |
|
89 |
Danh sách hóa đơn |
Cán bộ TTDVCK |
|
90 |
Điều chỉnh thông tin tải trọng xe |
Cán bộ TTDVCK |
|
91 |
Yêu cầu DN khai lại thông tin hàng |
Cán bộ TTDVCK |
|
92 |
Phê duyệt thông tin yêu cầu DN khai lại hàng |
Cán bộ TTDVCK |
|
93 |
Yêu cầu DN khai lại thông tin xe |
Cán bộ Biên phòng |
|
94 |
Phê duyệt thông tin yêu cầu DN khai lại xe |
Cán bộ Biên phòng |
|
95 |
Yêu cầu DN kiểm dịch thông tin đăng ký kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
96 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế xác nhận hoàn thành kiểm dich y tế |
Cán bộ kiểm dịch y tế |
|
97 |
Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục Biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
98 |
Biên phòng truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Biên phòng |
|
99 |
Biên phòng Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Biên phòng |
|
100 |
Hải quan xác nhận hàng hoá xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan |
Cán bộ Hải quan |
|
101 |
Hải quan: Giám sát và xác nhận hàng hoá xuất khẩu |
Cán bộ Hải quan |
|
102 |
Biên phòng: Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
103 |
Hải quan - Xác nhận hàng hóa đủ điều kiện ra khỏi khu vực giám sát |
Cán bộ Hải quan |
|
104 |
Hải quan truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Hải quan |
|
105 |
Hải quan Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Hải quan |
|
106 |
Kiểm dịch thực vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
107 |
Kiểm dịch thực vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
108 |
Kiểm dịch thực vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
109 |
Kiểm dịch thực vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
110 |
Kiểm dịch động vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
111 |
Kiểm dịch động vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
112 |
Kiểm dịch động vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
113 |
Kiểm dịch động vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
114 |
TTDVCK xác nhận đã nộp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng |
Cán bộ TTDVCK |
|
115 |
TTDVCK hủy xác nhận đã nộp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng |
Cán bộ TTDVCK |
|
116 |
TTDVCK truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ TTDVCK |
|
117 |
TTDVCK Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ TTDVCK |
|
118 |
Trạm QLVTCK Xác nhận đã cấp/ đóng dấu xuất cảnh/nhập cảnh trên GPVTQT |
Cán bộ Trạm Quản lý vận tải |
|
119 |
Trạm QLVTCK hủy Xác nhận đã cấp/ đóng dấu xuất cảnh/nhập cảnh trên GPVTQT |
Cán bộ Trạm Quản lý vận tải |
|
120 |
Trạm quản lý vận tải truy vấn, rà soát thông tin tờ khai, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của chuyến hành |
Cán bộ Trạm Quản lý vận tải |
|
121 |
Trạm quản lý vận tải Ghi chú thông tin xác nhận, hệ thống lưu lại thông tin đã ghi |
Cán bộ Trạm Quản lý vận tải |
|
122 |
Doanh nghiệp - KDKB Xác nhận phương tiện vận chuyển hàng hóa nhập khẩu vào các địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Cán bộ Doanh nghiệp KDKB |
|
123 |
Doanh nghiệp KDKB - Xác nhận phương tiện vận tải nhập khẩu ra khỏi khu vực kiểm tra, giám sát hàng hóa |
Cán bộ Doanh nghiệp KDKB |
|
124 |
Quản lý danh mục xe không |
Cán bộ Biên phòng |
|
125 |
Truy vấn, rà soát vị trí phương tiện |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
126 |
In mẫu tờ khai nộp phí cho phương tiện xuất khẩu |
Cán bộ TTDV cửa khẩu |
|
127 |
In mẫu tờ khai nộp phí cho phương tiện nhập khẩu |
Cán bộ TTDV cửa khẩu |
|
128 |
Tạm ngừng quy trình |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
129 |
Xác nhận phương tiện trở về luồng xuất khẩu |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
130 |
Xác nhận phương tiện trở về luồng nhập khẩu |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
II |
CHỨC NĂNG TRÊN APP MOBILE |
|
|
131 |
Tạo tài khoản |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
132 |
Xác nhận email |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
133 |
Quên mật khẩu (Reset mật khẩu) |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
134 |
Truy vấn, rà soát dash board dữ liệu |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
135 |
Truy vấn, rà soát danh sách tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
136 |
Thêm mới thông tin cơ bản tờ khai |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
137 |
Thêm mới thông tin xe |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
138 |
Thêm mới thông tin hàng hóa đại diện |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
139 |
Tạo mới thông tin tờ khai Hải quan |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
140 |
Sửa đổi thông tin tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
141 |
Nhân bản tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
142 |
Gửi đăng ký Tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
143 |
Thu hồi tờ khai phí đã gửi |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
144 |
Đổi mật khẩu |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
145 |
Cập nhập thông tin xe |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
146 |
Cập nhập thông tin hàng |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
147 |
Cập nhập thông tin tờ khai hải quan |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
148 |
Đăng ký kiểm dịch động vật |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
149 |
Hủy đăng ký kiểm dịch động vật |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
150 |
Đăng ký kiểm dịch thực vật |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
151 |
Hủy đăng ký kiểm dịch thực vật |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
152 |
Đăng ký vào bãi |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
153 |
Hủy đăng ký vào bãi |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
154 |
Đăng ký lô hàng qua thủ tục Hải Quan |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
155 |
Hủy đăng ký lô hàng qua thủ tục Hải Quan |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
156 |
Gửi phản ánh kiến nghị |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
157 |
Đính kèm tệp tin hàng hoá cho tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
158 |
Đánh giá kết quả tờ khai |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
159 |
Truy vấn, rà soát thông tin chi tiết tờ khai phí |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
160 |
Xóa tờ khai |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
161 |
Khôi phục tờ khai đã xóa |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
162 |
Tạo mã QR phương tiện |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
163 |
Truy vấn, rà soát chi tiết thủ tục tờ khai, quy trình, tiến trình xử lý, lịch sử xác nhận |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
164 |
Truy vấn, rà soát thông tin chi tiết tờ khai |
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
165 |
Yêu cầu DN khai lại thông tin hàng |
Cán bộ Hải quan |
|
166 |
Phê duyệt thông tin yêu cầu DN khai lại hàng |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
167 |
Yêu cầu DN khai lại thông tin xe |
Cán bộ Biên phòng |
|
168 |
Phê duyệt thông tin yêu cầu DN khai lại xe |
Cán bộ Biên phòng |
|
169 |
Trả lại tờ khai |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
170 |
Ngưng quy trình tờ khai |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
171 |
Cập nhât tải trọng phương tiện |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
172 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế - Xác nhận tiếp nhận khai báo y tế (trường hợp có dịch bệnh) |
Cán bộ kiểm dịch y tế |
|
173 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế xác nhận hoàn thành kiểm dich y tế |
Cán bộ kiểm dịch y tế |
|
174 |
Biên phòng - Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục Biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
175 |
Biên phòng truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Biên phòng |
|
176 |
Biên phòng Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Biên phòng |
|
177 |
Hải quan xác nhận hàng hoá xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan |
Cán bộ Hải quan |
|
178 |
Hải quan: Giám sát và xác nhận hàng hoá xuất khẩu |
Cán bộ Hải quan |
|
179 |
Biên phòng: Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
180 |
Hải quan - Xác nhận hàng hóa đủ điều kiện ra khỏi khu vực giám sát |
Cán bộ Hải quan |
|
181 |
Hải quan truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Hải quan |
|
182 |
Hải quan Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Hải quan |
|
183 |
Kiểm dịch thực vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
184 |
Kiểm dịch thực vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
185 |
Kiểm dịch thực vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
186 |
Kiểm dịch thực vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
187 |
Kiểm dịch động vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
188 |
Kiểm dịch động vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
189 |
Kiểm dịch động vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
190 |
Kiểm dịch động vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
191 |
TTDVCK truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
192 |
Doanh nghiệp - KDKB Xác nhận phương tiện vận chuyển hàng hóa nhập khẩu vào các địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Cán bộ Doanh nghiệp KDKB |
|
193 |
Doanh nghiệp KDKB - Xác nhận phương tiện vận tải nhập khẩu ra khỏi khu vực kiểm tra, giám sát hàng hóa |
Cán bộ Doanh nghiệp KDKB |
|
194 |
Tìm kiếm bản khai thông tin |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
195 |
Cấu hình thông tin điểm chạm |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
196 |
Truy vấn, rà soát dữ liệu dashboard |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
197 |
LLCN Quét QR phương tiện để truy vấn thông tin phương tiện, tờ khai |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
198 |
Đổi mật khẩu |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
III |
NHÓM USER CASE TRÊN ỨNG DỤNG APP DESKTOP |
|
|
199 |
Truy vấn, rà soát danh sách bản khai thông tin của lực lượng chức năng |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
200 |
Tìm kiếm bản khai thông tin |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
201 |
Truy vấn, rà soát chi tiết thủ tục tờ khai, quy trình, tiến trình xử lý, lịch sử xác nhận |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
202 |
Truy vấn, rà soát thông tin chi tiết tờ khai |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
203 |
Cấu hình thông tin điểm chạm |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
204 |
Tích hợp CameraAI |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
205 |
Quản lý CameraAI |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
206 |
Quản lý danh sách Barrier |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
207 |
Tích hợp điều khiển Barrier thông minh (BST170) |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
208 |
Điều khiển đóng/mở barrier tự động không cần can thiệp của con người |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
209 |
Truy vết lịch sử quét phương tiện từ Camera |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
210 |
Theo dõi lịch sử xác nhận tự động, đóng mở barrier của hệ thống |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
211 |
Quản lý thông tin tài khoản trên hệ thống Cửa khẩu số |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
212 |
Chuyển đổi ngôn ngữ sang tiếng Anh khi sử dụng app |
Cán bộ lực lượng chức năng |
|
213 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế - Xác nhận tiếp nhận khai báo y tế (trường hợp có dịch bệnh) |
Cán bộ Kiểm dịch y tế |
|
214 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế xác nhận hoàn thành kiểm dich y tế |
Cán bộ Kiểm dịch y tế |
|
215 |
Cán bộ Kiểm dịch y tế Hủy xác nhận hoàn thành kiểm dich y tế |
Cán bộ Kiểm dịch y tế |
|
216 |
Biên phòng: Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục Biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
217 |
Biên phòng truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Biên phòng |
|
218 |
Biên phòng Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Biên phòng |
|
219 |
Hải quan xác nhận hàng hoá xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan |
Cán bộ Hải quan |
|
220 |
Hải quan hủy xác nhận hàng hoá xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan |
Cán bộ Hải quan |
|
221 |
Hải quan: Giám sát và xác nhận hàng hoá xuất khẩu |
Cán bộ Hải quan |
|
222 |
Biên phòng: Xác nhận hoàn thành kiểm tra thủ tục biên phòng |
Cán bộ Biên phòng |
|
223 |
Hải quan - Xác nhận hàng hóa đủ điều kiện ra khỏi khu vực giám sát |
Cán bộ Hải quan |
|
224 |
Hải quan truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Hải quan |
|
225 |
Hải quan Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Hải quan |
|
226 |
Kiểm dịch thực vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
227 |
Kiểm dịch thực vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
228 |
Kiểm dịch thực vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
229 |
Kiểm dịch thực vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch thực vật |
|
230 |
Kiểm dịch động vật xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
231 |
Kiểm dịch động vật hủy xác nhận hoàn thành kiểm dịch |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
232 |
Kiểm dịch thực vật truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
233 |
Kiểm dịch thực vật Ghi chú thông tin xác nhận |
Cán bộ Kiểm dịch động vật |
|
234 |
TTDVCK truy vấn, rà soát thông tin tờ khai |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
235 |
TTDVCK xác nhận đã nộp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
236 |
TTDVCK hủy xác nhận đã nộp Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
237 |
Trạm QLVTCK Xác nhận đã cấp/ đóng dấu xuất cảnh/nhập cảnh trên GPVTQT |
Cán bộ Trạm quản lý vận tải |
|
238 |
Trạm QLVTCK hủy Xác nhận đã cấp/ đóng dấu xuất cảnh/nhập cảnh trên GPVTQT |
Cán bộ Trạm quản lý vận tải |
|
239 |
Trạm quản lý vận tải truy vấn, rà soát thông tin tờ khai, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của chuyến hành |
Cán bộ Trạm quản lý vận tải |
|
240 |
Trạm quản lý vận tải Ghi chú thông tin xác nhận, hệ thống lưu lại thông tin đã ghi |
Cán bộ Trạm quản lý vận tải |
|
241 |
Doanh nghiệp - KDKB Xác nhận phương tiện vận chuyển hàng hóa nhập khẩu vào các địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Cán bộ Doanh nghiệp kinh doanh kho bãi |
|
242 |
Doanh nghiệp KDKB - Xác nhận phương tiện vận tải nhập khẩu ra khỏi khu vực kiểm tra, giám sát hàng hóa |
Cán bộ Doanh nghiệp kinh doanh kho bãi |
|
IV |
NHÓM USER CASE API TÍCH HỢP |
|
|
243 |
API đồng bộ dữ liệu từ cục đăng kiểm |
Cán bộ Biên phòng, |
|
244 |
Cấu hình hóa đơn điện từ VNPT |
Quản trị cửa khẩu, |
|
245 |
Phát hành hóa đơn điện tử VNPT |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu, Hệ thống hóa đơn điện tử VNPT |
|
246 |
Tra cứu hóa đơn điên tử VNPT |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
247 |
Cấu hình biên lai điện tử VNPT |
Quản trị cửa khẩu |
|
248 |
Phát hành biên lai điện tử VNPT |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu, Hệ thống biên lai điện tử VNPT |
|
249 |
Tra cứu biên lai điện tử VNPT |
Cán bộ Trung tâm dịch vụ cửa khẩu |
|
250 |
Tra cứu dữ liệu kiểm dịch thực vật từ Cục Kiểm dịch thực vật vùng IV |
Cán bộ Lực lượng chức năng |
|
251 |
API đồng bộ dữ liệu thông tin Hải quan |
Cán bộ Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
|
252 |
API đồng bộ dữ liệu Doanh nghiệp từ Bộ kế hoạch đầu tư |
Quản trị cửa khẩu, Hệ thống trục thông tin LGSP |
|
253 |
API đồng bộ dữ liệu Giấy phép vận tải quốc tế của Bộ Giao thông vận tải |
Cán bộ Trạm quản lý vận tải, Hệ thống trục thông tin LGSP |
Tin cũ hơn
- Phần mềm quản lý giáo dục Việt Nam (vnEdu)
- Ứng dụng kết nối phụ huynh và nhà trường (app vnEdu Connect)
- Hồ sơ số giáo dục (vnEdu HSS)
- Hệ thống tuyển sinh đầu cấp (vnEdu Enrollment)
- Trung tâm điều hành giáo dục (vnEdu IOC)
- Phần mềm hỗ trợ học trực tuyến (VNPT E-Learning)
- Hệ thống quản lý xét nghiệm (VNPT - Lis)
- Hệ thống quản lý hình ảnh y khoa (VNPT - RIS/PACS)